khiển hứng

Học thuật
Thân thiện
khiển hứng

Một người đàn ông ngồi thảnh thơi, tay cầm quân cờ để khiển hứng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho vui thích, gây cảm hứng thú vị: Hành động tạo ra sự thích thú, giải khuây, làm tiêu tan sự buồn chán hoặc mê muội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thảnh thơi bầu rượu túi thơ, Ngón cầm khiển hứng nước cờ giải . (Nhàn nhã với bầu rượu túi thơ, tiếng đàn khiển hứng ván cờ giải tỏa sự mê muội.)
    • Ông cụ thường lấy việc ngâm thơ để khiển hứng trong những buổi chiều . (Ông cụ thường lấy việc ngâm thơ để làm cho vui thích trong những buổi chiều .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương cổ điển: Từ "khiển hứng" thường xuất hiện trong thơ văn cổ, mô tả việc tìm thú vui tao nhã trong các thú tiêu khiển như thơ, rượu, đàn, cờ để giải khuây, nuôi dưỡng tinh thần.
    • Cầm, kỳ, thi, tửu vốn những thú vui để người xưa khiển hứng. (Đàn, cờ, thơ, rượu vốn những thú vui để người xưa tìm sự thích thú, giải khuây.)
Biến thể từ gần giống
  • Giải khuây (động từ): Làm cho khuây khỏa, quên đi nỗi buồn phiền.
  • Tiêu khiển (động từ): Làm cho thời gian trôi qua một cách vui vẻ, thường bằng các hoạt động giải trí.
  • Khiển trách (động từ): Mắng mỏ, quở trách. ().
Từ đồng nghĩa
  • Giải trí: Làm cho vui, tiêu khiển.
  • Mua vui: Tìm kiếm niềm vui.
  • Thưởng thức: Hưởng thụ cái hay, cái đẹp một cách say mê.
Từ trái nghĩa
  • Buồn chán: Cảm thấy không thú vị.
  • Phiền muộn: nhiều điều lo lắng, buồn trong lòng.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: "Khiển hứng" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính văn chương. Từ này ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong văn viết, đặc biệt khi nói về các thú vui tao nhã của người xưa.
  • Kết hợp: Thường đi với các danh từ chỉ hoạt động nghệ thuật, tiêu khiển như (tiếng đàn), (ván cờ), , .
khiển hứng

Một người đàn ông ngồi thảnh thơi, tay cầm quân cờ để khiển hứng.

  1. Gây thích thú: Thảnh thơi bầu rượu túi thơ, Ngón cầm khiển hứng nước cờ giải (Mai đình mộng ).